Từ điển bách khoa giống gia cầm > Ngỗng > Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)

Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)

Mô tả giống

ảnh Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)

Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)

Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)

màu lông nâu, trắng

Cân nặng
ngỗng đực 5,5 kg
ngỗng cái 4,5 kg

Nguồn gốc Trung Quốc

Sản lượng trứng 1 năm 50 quả trứng

Trọng lượng trứng 120 g

Màu sắc trứng trắng

Sử dụng thịt, lông

Kích thước vòng chân
ngỗng đực 24 mm
ngỗng cái 24 mm

Ảnh

ảnh Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)
Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)
ảnh Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)
Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc)
ảnh Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc), ngỗng non
Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc), ngỗng non
ảnh Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc), ngỗng non
Ngỗng sư tử (Ngỗng Trung Quốc), ngỗng non
ảnh
ảnh
ảnh
ảnh
ảnh
ảnh


Copyright © Từ điển bách khoa giống gia cầm, 2011–2017. Bản quyền đã được bảo hộ
Sơ đồ - Danh mục các giống gia cầm
Cập nhật lần cuối: 27. tháng năm 2017